menu_book
見出し語検索結果 "lợi thế" (1件)
lợi thế
日本語
名強み
Lợi thế cạnh tranh của công ty rất rõ.
その会社の競争上の強みは明確だ。
swap_horiz
類語検索結果 "lợi thế" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "lợi thế" (4件)
Lợi thế cạnh tranh của công ty rất rõ.
その会社の競争上の強みは明確だ。
Lợi thế đó đủ giúp kỳ thủ 36 tuổi chuyển hóa thành chiến thắng.
その利点により、36歳の棋士は勝利に変えることができた。
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
イスラエルは相対的な優位性に基づいて、その他の陸上目標に集中する。
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
イスラエルは相対的な優位性に基づいて、その他の陸上目標に集中する。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)